khang cát

Học thuật
Thân thiện
khang cát

Trong ngôi nhà khang cát, gia đình quây quần bên mâm cơm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yên lành, tốt lành: "Khang cát" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ trạng thái yên ổn, tốt đẹp, không tai ương hay điều xấu xảy ra. Từ này thường được dùng trong các văn cảnh trang trọng, mang ý nghĩa chúc phúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình chúng tôi luôn cầu mong một cuộc sống khang cát. (Gia đình chúng tôi luôn cầu mong một cuộc sống yên lành.)
    • Những lời chúc khang cát thường được dành cho người lớn tuổi. (Những lời chúc tốt lành thường được dành cho người lớn tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khang cát an lành": Một cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh sự yên ổn bình an.

    • Mong cho năm mới khang cát an lành. (Mong cho năm mới được yên ổn bình an.)
  • "Phúc khang cát": Chỉ sự may mắn yên lành đi cùng nhau.

    • Cụ già sống trong cảnh phúc khang cát, con cháu đề huề. (Cụ già sống trong cảnh phúc đức yên lành, con cháu đông đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • An khang (tính từ): Khỏe mạnh yên ổn. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.

    • Chúc mọi người một năm mới an khang thịnh vượng. (Chúc mọi người một năm mới mạnh khỏe, yên ổn phát đạt.)
  • Thái bình (tính từ): Yên ổn, không chiến tranh, loạn lạc.

  • Bình an (tính từ): Yên ổn, không gặp nguy hiểm, tai họa.
Từ đồng nghĩa
  • Yên lành: Yên ổn tốt lành.
  • An lành: Yên ổn tốt đẹp.
  • Hạnh phúc: đầy đủ những điều tốt đẹp theo ý muốn.
Lưu ý về cách dùng
  • "Khang cát" một từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ngày nay, từ "an khang" được sử dụng phổ biến hơn với ý nghĩa tương tự, đặc biệt trong các lời chúc tết, chúc thọ.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, các bức hoành phi, câu đối hoặc lời chúc trang trọng.
khang cát

Trong ngôi nhà khang cát, gia đình quây quần bên mâm cơm.

  1. Yên lành ().